反高潮

反高潮
fǎngāocháo
phản cao trào

phản cao trào; cú hụt hẫng (kết thúc/đỉnh điểm gây thất vọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản cao trào; cú hụt hẫng (kết thúc/đỉnh điểm gây thất vọng)

    • Kết thúc của bộ phim này hơi phản cao trào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.