反问语气

反问语气
fǎnwèn
phản vấn ngữ khí

giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn

    • Khi anh ấy nói chuyện, anh ấy có giọng điệu phản vấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.