Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反问语气
反问语气
phản vấn ngữ khí
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
- 。
Khi anh ấy nói chuyện, anh ấy có giọng điệu phản vấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反问语气
Phồn thể反問語氣
phản vấn ngữ khí
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
- 。
Khi anh ấy nói chuyện, anh ấy có giọng điệu phản vấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu