反转录

反转录
fǎnzhuǎn
phản chuyển lục

phiên mã ngược; phản sao chép ngược (sinh học phân tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiên mã ngược; phản sao chép ngược (sinh học phân tử)

    • Phiên mã ngược là một quá trình trong sinh học phân tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.