反裘负刍

反裘负刍
fǎnqiúchú
phản cừu phụ sô

mặc áo lông lộn ngược gánh củi trên lưng (làm việc trái lẽ, không biết trân trọng điều quan trọng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc áo lông lộn ngược gánh củi trên lưng (làm việc trái lẽ, không biết trân trọng điều quan trọng) [thành ngữ]

  2. tính từ

    mặc áo lông trái, gánh củi (ẩn dụ cuộc sống nghèo khó, cần cù) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khó và vất vả, không hề dễ dàng.

  3. động từ

    mặc áo lông ngược mà gánh củi (hành động ngu ngốc, không biết quý trọng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hành động ngu ngốc và đưa ra một quyết định sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.