反腐败

反腐败
fǎnbài
phản hủ bại

chống tham nhũng; chống tham ô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống tham nhũng; chống tham ô

    • Chống tham nhũng là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.

  2. danh từ

    chống tham nhũng; chống tham ô

    • Chống tham nhũng là công việc quan trọng của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.