Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反生物战
反生物战
phản sinh vật chiến
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
- 。
Phòng chống chiến tranh sinh học là một phương tiện quan trọng để bảo vệ loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反生物战
Phồn thể反生物戰
phản sinh vật chiến
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
- 。
Phòng chống chiến tranh sinh học là một phương tiện quan trọng để bảo vệ loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu