反生物战

反生物战
fǎnshēngzhàn
phản sinh vật chiến

chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học

    • Phòng chống chiến tranh sinh học là một phương tiện quan trọng để bảo vệ loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.