Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反射疗法
反射疗法
phản xạ liệu pháp
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
- 。
Phản xạ liệu pháp là một loại y học thay thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
反射疗法
Phồn thể反射療法
phản xạ liệu pháp
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
- 。
Phản xạ liệu pháp là một loại y học thay thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu