反射作用

反射作用
fǎnshèzuòyòng
phản xạ tác dụng

phản xạ; phản ứng phản xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản xạ; phản ứng phản xạ

    • Phản xạ là phản ứng của cơ thể với kích thích.

  2. phản xạ; tác dụng phản xạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.