Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反射作用
反射作用
phản xạ tác dụng
phản xạ; phản ứng phản xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản xạ; phản ứng phản xạ
- 。
Phản xạ là phản ứng của cơ thể với kích thích.
- 貳
phản xạ; tác dụng phản xạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
反射作用
Phồn thể反
phản xạ tác dụng
phản xạ; phản ứng phản xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản xạ; phản ứng phản xạ
- 。
Phản xạ là phản ứng của cơ thể với kích thích.
- 貳
phản xạ; tác dụng phản xạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu