Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反安慰剂
反安慰剂
phản an uỷ tễ
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
反安慰剂
Phồn thể反安慰劑
phản an uỷ tễ
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu