Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反垄断
反垄断
phản lũng đoạn
chống độc quyền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống độc quyền
- 。
Chính phủ đang chống độc quyền.
- 貳形tính từ
chống độc quyền; chống lũng đoạn
- 。
Luật chống độc quyền rất quan trọng đối với thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
反垄断
Phồn thể反壟斷
phản lũng đoạn
chống độc quyền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống độc quyền
- 。
Chính phủ đang chống độc quyền.
- 貳形tính từ
chống độc quyền; chống lũng đoạn
- 。
Luật chống độc quyền rất quan trọng đối với thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu