反唇相讥

反唇相讥
fǎnchúnxiāng
phản thần tương cơ

đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]

    • Anh ấy phản bác lại một cách mỉa mai, khiến không khí trở nên tồi tệ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.