Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反唇相讥
反唇相讥
phản thần tương cơ
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy phản bác lại một cách mỉa mai, khiến không khí trở nên tồi tệ hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反唇相讥
Phồn thể反唇相譏
phản thần tương cơ
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy phản bác lại một cách mỉa mai, khiến không khí trở nên tồi tệ hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu