Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反咬一口
反咬一口
phản giảo nhất khẩu
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cắn ngược lại, nói là tôi đã trộm tiền của anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
反咬一口
Phồn thể反
phản giảo nhất khẩu
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cắn ngược lại, nói là tôi đã trộm tiền của anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu