反右运动

反右运动
FǎnyòuYùndòng
phản hữu vận động

Phong trào Chống Hữu phái, cuộc thanh trừng "phần tử hữu khuynh" của Mao sau khi kết thúc Phong trào Trăm Hoa năm 1957

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phong trào Chống Hữu phái, cuộc thanh trừng "phần tử hữu khuynh" của Mao sau khi kết thúc Phong trào Trăm Hoa năm 1957

    • Phong trào chống cánh hữu là một phong trào chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.