Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反右运动
反右运动
phản hữu vận động
Phong trào Chống Hữu phái, cuộc thanh trừng "phần tử hữu khuynh" của Mao sau khi kết thúc Phong trào Trăm Hoa năm 1957
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Chống Hữu phái, cuộc thanh trừng "phần tử hữu khuynh" của Mao sau khi kết thúc Phong trào Trăm Hoa năm 1957
- 。
Phong trào chống cánh hữu là một phong trào chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
反右运动
Phồn thể反右運動
phản hữu vận động
Phong trào Chống Hữu phái, cuộc thanh trừng "phần tử hữu khuynh" của Mao sau khi kết thúc Phong trào Trăm Hoa năm 1957
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Chống Hữu phái, cuộc thanh trừng "phần tử hữu khuynh" của Mao sau khi kết thúc Phong trào Trăm Hoa năm 1957
- 。
Phong trào chống cánh hữu là một phong trào chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu