Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反分裂法
反分裂法
phản phân liệt pháp
Luật chống ly khai (năm 2005, theo đó Trung Quốc tuyên bố quyền dùng vũ lực đối với Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luật chống ly khai (năm 2005, theo đó Trung Quốc tuyên bố quyền dùng vũ lực đối với Đài Loan)
- 。
Luật chống ly khai là luật của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
反分裂法
Phồn thể反
phản phân liệt pháp
Luật chống ly khai (năm 2005, theo đó Trung Quốc tuyên bố quyền dùng vũ lực đối với Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luật chống ly khai (năm 2005, theo đó Trung Quốc tuyên bố quyền dùng vũ lực đối với Đài Loan)
- 。
Luật chống ly khai là luật của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu