反传算法

反传算法
fǎnchuánsuàn
phản truyền toán pháp

thuật toán lan truyền ngược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật toán lan truyền ngược

    • Thuật toán lan truyền ngược là một loại thuật toán trong học máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.