Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反人道罪行
反人道罪行
phản nhân đạo tội hành
tội ác chống lại loài người; tội ác phản nhân đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội ác chống lại loài người; tội ác phản nhân đạo
- 。
Tội ác chống lại loài người là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
反人道罪行
Phồn thể反
phản nhân đạo tội hành
tội ác chống lại loài người; tội ác phản nhân đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội ác chống lại loài người; tội ác phản nhân đạo
- 。
Tội ác chống lại loài người là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu