反人道罪行

反人道罪行
fǎnréndàozuìxíng
phản nhân đạo tội hành

tội ác chống lại loài người; tội ác phản nhân đạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội ác chống lại loài người; tội ác phản nhân đạo

    • Tội ác chống lại loài người là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.