双筒望远镜

双筒望远镜
shuāngtǒngwàngyuǎnjìng
song đồng vọng viễn kính

ống nhòm hai mắt; ống nhòm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống nhòm hai mắt; ống nhòm

    • Anh ấy dùng ống nhòm để ngắm chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.