双氯醇胺

双氯醇胺
shuāngchúnàn
song lục thuần át

clenbuterol (thuốc kích thích beta-2, dùng trong y tế và thú y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    clenbuterol (thuốc kích thích beta-2, dùng trong y tế và thú y)

    • Clenbuterol là một loại thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.