双氯芬酸钠

双氯芬酸钠
shuāngfēnsuān
song lục phân toan nột

Natri diclofenac (thuốc kháng viêm không steroid, giảm đau và chống phù nề)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Natri diclofenac (thuốc kháng viêm không steroid, giảm đau và chống phù nề)

    • Diclofenac sodium là một loại thuốc giảm đau thông thường.

  2. danh từ

    diclofenac natri (thuốc giảm đau, kháng viêm; còn gọi là Voltaren)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.