双曲拱桥

双曲拱桥
shuānggǒngqiáo
song khúc củng kiều

cầu vòm hai nhịp; cầu vòm đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vòm hai nhịp; cầu vòm đôi

    • Cây cầu vòm đôi này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.