双方同意

双方同意
shuāngfāngtóng
song phương đồng ý

hai bên đồng ý; thỏa thuận song phương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai bên đồng ý; thỏa thuận song phương

    • Hai bên đồng ý ký hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.