双双

双双
shuāngshuāng
song song

cả hai; đôi đôi; cùng nhau (chỉ hai người hoặc hai vật cùng làm một việc)

1 nghĩa#39974
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cả hai; đôi đôi; cùng nhau (chỉ hai người hoặc hai vật cùng làm một việc)

    • Họ cùng nhau rơi vào lưới tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.