双亲

双亲
shuāngqīn
song thân

song thân; cha mẹ

1 nghĩa#19629
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    song thân; cha mẹ

    • Cả bố mẹ tôi đều rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.