Tới nội dung chính

无双

无双
wúshuāng
vô song

vô song; có một không hai

3 nghĩa#43339
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô song; có một không hai

    • 。

      Vẻ đẹp của cô ấy là vô song trên thế giới.

  2. 貳形tính từ

    vô song; tuyệt vời; không ai sánh bằng

  3. 參形tính từ

    vô song; có một không hai

无
mó
vô
BỘ THỦ⽆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu