双性恋

双性恋
shuāngxìngliàn
song tính luyến

song tính luyến ái; lưỡng tính luyến ái

2 nghĩa#30440
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    song tính luyến ái; lưỡng tính luyến ái

    • Anh ấy là người song tính.

  2. danh từ

    song tính luyến ái; tình yêu lưỡng tính

    • Song tính luyến là một loại xu hướng tính dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.