Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
友谊地久天长
友谊地久天长
hữu nghị địa cửu thiên trường
Tình bạn mãi mãi bền lâu (tựa bài hát "Auld Lang Syne" của Robert Burns, thường hát vào dịp năm mới hoặc lúc chia tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tình bạn mãi mãi bền lâu (tựa bài hát "Auld Lang Syne" của Robert Burns, thường hát vào dịp năm mới hoặc lúc chia tay)
- 。
Auld Lang Syne là một bài hát nổi tiếng của Scotland.
- 貳名danh từ
Tình bằng hữu dài lâu mãi mãi; (tên bài hát) Auld Lang Syne
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ友谊地久天长
Phồn thể友誼地久天長
hữu nghị địa cửu thiên trường
Tình bạn mãi mãi bền lâu (tựa bài hát "Auld Lang Syne" của Robert Burns, thường hát vào dịp năm mới hoặc lúc chia tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tình bạn mãi mãi bền lâu (tựa bài hát "Auld Lang Syne" của Robert Burns, thường hát vào dịp năm mới hoặc lúc chia tay)
- 。
Auld Lang Syne là một bài hát nổi tiếng của Scotland.
- 貳名danh từ
Tình bằng hữu dài lâu mãi mãi; (tên bài hát) Auld Lang Syne
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu