Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去甲肾上腺素
去甲肾上腺素
khứ giáp thận thượng tuyến tố
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
- 。
Norepinephrine là một chất dẫn truyền thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
去甲肾上腺素
Phồn thể去甲腎上腺素
khứ giáp thận thượng tuyến tố
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
- 。
Norepinephrine là một chất dẫn truyền thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị