取舍

取舍
shě
thủ xả

lựa chọn; quyết định nên giữ hay bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lựa chọn; quyết định nên giữ hay bỏ

    • Bạn phải học cách chọn lọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.