原封不动

原封不动
yuánfēngdòng
nguyên phong bất động

giữ nguyên không thay đổi; y nguyên như cũ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giữ nguyên không thay đổi; y nguyên như cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy trả lại lá thư cho tôi nguyên vẹn.

  2. tính từ

    giữ nguyên không thay đổi; nguyên vẹn như cũ [thành ngữ]

    • Căn phòng này vẫn còn nguyên vẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.