原子半径

原子半径
yuánbànjìng
nguyên tử bán kính

bán kính nguyên tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bán kính nguyên tử

    • Bán kính nguyên tử là thước đo kích thước của nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.