历史悠久

历史悠久
shǐyōujiǔ
lịch sử du cửu

có lịch sử lâu đời [thành ngữ]

2 nghĩa#38025
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có lịch sử lâu đời [thành ngữ]

    • Thành phố này có lịch sử lâu đời.

  2. tính từ

    có bề dày lịch sử lâu đời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.