历久弥坚

历久弥坚
jiǔjiān
lịch cửu di kiên

càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]

    • Tình bạn của họ càng bền chặt theo thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.