- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
Tình bạn của họ càng bền chặt theo thời gian.
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
Tình bạn của họ càng bền chặt theo thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.