卷铺盖走人

卷铺盖走人
juǎngàizǒurén
cuộn phô cái tẩu nhân

cuốn gói ra đi; dọn đồ bỏ đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cuốn gói ra đi; dọn đồ bỏ đi

    • Anh ấy bị ông chủ sa thải, đành phải cuốn gói ra đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.