卷起

卷起
juǎn
cuộn khởi

cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)

2 nghĩa#28095
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)

    • Gió đã cuốn bụi trên mặt đất lên.

  2. động từ

    cuộn lên; cuộn lại

    • Anh ấy đã xắn tay áo lên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.