Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷起
卷起
cuộn khởi
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
2 nghĩa#28095
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
- 。
Gió đã cuốn bụi trên mặt đất lên.
- 貳动động từ
cuộn lên; cuộn lại
- 。
Anh ấy đã xắn tay áo lên.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
卷起
Phồn thể卷
cuộn khởi
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
2 nghĩa#28095
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
- 。
Gió đã cuốn bụi trên mặt đất lên.
- 貳动động từ
cuộn lên; cuộn lại
- 。
Anh ấy đã xắn tay áo lên.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán