旋风

旋风
xuànfēng
hoàn phong

lốc xoáy; cơn lốc

2 nghĩa#17854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lốc xoáy; cơn lốc

    • Cơn lốc xoáy đã nổi lên.

  2. danh từ

    lốc xoáy; cơn lốc

    • Lốc xoáy là một loại thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.