卷帙浩繁

卷帙浩繁
juànzhìhàofán
quyển trật hạo phồn

kho sách đồ sộ; văn tịch đồ sộ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kho sách đồ sộ; văn tịch đồ sộ [thành ngữ]

    • Cuốn sách này có số lượng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.