Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地毯
地毯
địa thảm
thảm; tấm thảm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5832
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的纺织品,用来保暖和装饰pù zài dìmiàn shang de fǎngzhī pǐn, yòngglái bǎonuǎn hé zhuāngshì
- 。
Tấm thảm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的布制或纺织品,用来装饰或保暖pù zài dìmiàn shàng de bùzhì huò fǎngzhībǐn, yònglái zhuāngshì huò bǎonuǎn
- 。
Tấm thảm này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地毯
Phồn thể地
địa thảm
thảm; tấm thảm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5832
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的纺织品,用来保暖和装饰pù zài dìmiàn shang de fǎngzhī pǐn, yòngglái bǎonuǎn hé zhuāngshì
- 。
Tấm thảm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的布制或纺织品,用来装饰或保暖pù zài dìmiàn shàng de bùzhì huò fǎngzhībǐn, yònglái zhuāngshì huò bǎonuǎn
- 。
Tấm thảm này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc