Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
危言耸听
危言耸听
nguy ngôn tủng thính
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nói những lời hù dọa người khác.
- 貳形tính từ
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nói những lời gây sốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ危言耸听
Phồn thể危言聳聽
nguy ngôn tủng thính
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nói những lời hù dọa người khác.
- 貳形tính từ
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nói những lời gây sốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán