危言耸听

危言耸听
wēiyánsǒngtīng
nguy ngôn tủng thính

nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nói những lời hù dọa người khác.

  2. tính từ

    trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nói những lời gây sốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.