Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印象主义
印象主义
ấn tượng chủ nghĩa
chủ nghĩa ấn tượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa ấn tượng
- 。
Trường phái ấn tượng là một trường phái quan trọng trong lịch sử nghệ thuật phương Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印象主义
Phồn thể印象主義
ấn tượng chủ nghĩa
chủ nghĩa ấn tượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa ấn tượng
- 。
Trường phái ấn tượng là một trường phái quan trọng trong lịch sử nghệ thuật phương Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán