印度教徒

印度教徒
Yìnjiào
ấn độ giáo đồ

tín đồ Ấn Độ giáo; người theo đạo Hindu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ Ấn Độ giáo; người theo đạo Hindu

    • Người theo đạo Hindu tin vào luân hồi.

  2. danh từ

    tín đồ Ấn Độ giáo

    • Tín đồ Ấn Độ giáo tin vào luân hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.