印度

印度
Yìn
ấn độ

Ấn Độ

1 nghĩa#1894
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ấn Độ

    亚洲南部的国家,首都是新德里yàzhōu nánbù de guójiā, shǒudū shì Xīn Déli

    • Ấn Độ là một quốc gia rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.