Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
卫满朝鲜
卫满朝鲜
vệ mãn triều tiên
Triều Tiên Vệ Thị (195–108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triều Tiên Vệ Thị (195–108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
- 。
Vệ Mãn Triều Tiên là một vương quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卫满朝鲜
Phồn thể衛滿朝鮮
vệ mãn triều tiên
Triều Tiên Vệ Thị (195–108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triều Tiên Vệ Thị (195–108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
- 。
Vệ Mãn Triều Tiên là một vương quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán