卡斯蒂利亚

卡斯蒂利亚
ca tư đế lợi á

vùng Castilla (bao gồm các tỉnh Castilla-León và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha hiện đại)

2 nghĩa#14314
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng Castilla (bao gồm các tỉnh Castilla-León và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha hiện đại)

    西班牙中部的地区,包括卡斯蒂利亚-莱昂和卡斯蒂利亚-拉曼恰两个自治区xībānyá zhōngbù de dìqū, bāokuò kǎsīdìlìyà-láiyáng hé kǎsīdìlìyà-lāmànchá liǎng ge zìzhìqū

    • Castilla là một vùng của Tây Ban Nha.

  2. danh từ

    Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ

    西班牙历史上的古老王国xībānyá lìshǐ shàng de gǔlǎo wángguó

    • Castilla là một vương quốc cổ của Tây Ban Nha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.