Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
博闻强识
博闻强识
bác văn cường chí
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
- 貳形tính từ
học rộng nhớ nhiều; bác học đa văn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博闻强识
Phồn thể博聞強識
bác văn cường chí
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
- 貳形tính từ
học rộng nhớ nhiều; bác học đa văn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.