Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
博得
博得
bác đắc
giành được; kiếm được
1 nghĩa#37015
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giành được; kiếm được
- 。
Anh ấy đã giành được tràng pháo tay của mọi người.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博得
Phồn thể博
bác đắc
giành được; kiếm được
1 nghĩa#37015
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giành được; kiếm được
- 。
Anh ấy đã giành được tràng pháo tay của mọi người.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.