博取

博取
bác thủ

giành lấy; tranh thủ (thiện cảm, lòng tin…)

1 nghĩa#39705
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành lấy; tranh thủ (thiện cảm, lòng tin…)

    • Anh ấy muốn giành được sự tin tưởng của mọi người.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.