Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
博取
博取
bác thủ
giành lấy; tranh thủ (thiện cảm, lòng tin…)
1 nghĩa#39705
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giành lấy; tranh thủ (thiện cảm, lòng tin…)
- 。
Anh ấy muốn giành được sự tin tưởng của mọi người.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博取
Phồn thể博
bác thủ
giành lấy; tranh thủ (thiện cảm, lòng tin…)
1 nghĩa#39705
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giành lấy; tranh thủ (thiện cảm, lòng tin…)
- 。
Anh ấy muốn giành được sự tin tưởng của mọi người.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.