眼球

眼球
yǎnqiú
nhãn cầu

nhãn cầu; quả mắt

2 nghĩa#13176
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn cầu; quả mắt

    眼睛里面圆形的重要部分;能看东西的器官yǎnjing lǐmiàn yuánxíng de zhòngyào bùfen;néng kàn dōngxi de qìguān

    • Nhãn cầu của anh ấy có màu xanh.

  2. danh từ

    lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp

    人们注意力所指向的东西;关注的对象rénmen zhùyìlì suǒ zhǐxiàng de dōngxi;guānzhù de duìxiàng

    • Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.