南边

南边
nánbian
nam biên

nam; phía nam

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#11106
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam; phía nam

    在南方的一边;南面的地方zài nánfāng de yībīan; nánmiàn de dìfang

    • Trường học ở phía nam.

    • Nhà tôi nằm ở phía nam thành phố.

  2. danh từ

    phía nam; mặt nam

    南方的方向或位置nánfāng de fāngxiàng huò wèizhì

    • Phía nam trường học có một công viên.

    • Phía nam nhà tôi có một con sông nhỏ.

  3. danh từ

    phía nam; phần phía nam

    南方的一侧;靠南的地方nánfāng de yī cè; kàonán de dìfang

    • Phía nam làng chúng tôi có một con suối nhỏ.

  4. danh từ

    phía nam; phía dưới (khẩu)

    某处的南面方向mǒu chǔ de nánmiàn fāngxiàng

    • Phía nam của thư viện có một con sông nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.