Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
南边
nam; phía nam
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam; phía nam
中在南方的一边;南面的地方zài nánfāng de yībīan; nánmiàn de dìfang
- 。
Trường học ở phía nam.
- 。
Nhà tôi nằm ở phía nam thành phố.
- 貳名danh từ
phía nam; mặt nam
中南方的方向或位置nánfāng de fāngxiàng huò wèizhì
- 。
Phía nam trường học có một công viên.
- 。
Phía nam nhà tôi có một con sông nhỏ.
- 參名danh từ
phía nam; phần phía nam
中南方的一侧;靠南的地方nánfāng de yī cè; kàonán de dìfang
- 。
Phía nam làng chúng tôi có một con suối nhỏ.
- 肆名danh từ
phía nam; phía dưới (khẩu)
中某处的南面方向mǒu chǔ de nánmiàn fāngxiàng
- 。
Phía nam của thư viện có một con sông nhỏ.
解字
GIẢI TỰnam; phía nam
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam; phía nam
中在南方的一边;南面的地方zài nánfāng de yībīan; nánmiàn de dìfang
- 。
Trường học ở phía nam.
- 。
Nhà tôi nằm ở phía nam thành phố.
- 貳名danh từ
phía nam; mặt nam
中南方的方向或位置nánfāng de fāngxiàng huò wèizhì
- 。
Phía nam trường học có một công viên.
- 。
Phía nam nhà tôi có một con sông nhỏ.
- 參名danh từ
phía nam; phần phía nam
中南方的一侧;靠南的地方nánfāng de yī cè; kàonán de dìfang
- 。
Phía nam làng chúng tôi có một con suối nhỏ.
- 肆名danh từ
phía nam; phía dưới (khẩu)
中某处的南面方向mǒu chǔ de nánmiàn fāngxiàng
- 。
Phía nam của thư viện có một con sông nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.