北边
phía bắc; mặt bắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía bắc; mặt bắc
中朝向北方的一侧cháoxiàng běifāng de yīcè
- 。
Nhà tôi ở phía bắc trường học.
- 。
Phía bắc thư viện có một sân vận động lớn.
- 貳名danh từ
phía bắc; hướng bắc
中某个地方的北方方向mǒuɡè dìfang de běifāng fāngxiàng
- 。
Trường học ở phía bắc công viên.
- 。
Thư viện nằm ở phía bắc siêu thị.
- 參名danh từ
phía bắc; phần phía bắc
中方向或位置在北面的一侧fāngxiàng huò wèizhì zài běi miàn de yī cè
- 。
Nhà tôi ở phía bắc thành phố.
- 。
Phía bắc của ngọn núi đó tuyết phủ quanh năm.
- 肆名danh từ
bắc; phương bắc
中指方向,在北方的一侧zhǐ fāngxiàng, zài běifāng de yīcè
- 。
Phía bắc thư viện có một con sông nhỏ.
phía bắc; mặt bắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía bắc; mặt bắc
中朝向北方的一侧cháoxiàng běifāng de yīcè
- 。
Nhà tôi ở phía bắc trường học.
- 。
Phía bắc thư viện có một sân vận động lớn.
- 貳名danh từ
phía bắc; hướng bắc
中某个地方的北方方向mǒuɡè dìfang de běifāng fāngxiàng
- 。
Trường học ở phía bắc công viên.
- 。
Thư viện nằm ở phía bắc siêu thị.
- 參名danh từ
phía bắc; phần phía bắc
中方向或位置在北面的一侧fāngxiàng huò wèizhì zài běi miàn de yī cè
- 。
Nhà tôi ở phía bắc thành phố.
- 。
Phía bắc của ngọn núi đó tuyết phủ quanh năm.
- 肆名danh từ
bắc; phương bắc
中指方向,在北方的一侧zhǐ fāngxiàng, zài běifāng de yīcè
- 。
Phía bắc thư viện có một con sông nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.