Tới nội dung chính

北边

北边
běibiān
bắc biên

phía bắc; mặt bắc

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#9459
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phía bắc; mặt bắc

    中朝向北方的一侧cháoxiàng běifāng de yīcè

    • 。

      Nhà tôi ở phía bắc trường học.

    • 。

      Phía bắc thư viện có một sân vận động lớn.

  2. 貳名danh từ

    phía bắc; hướng bắc

    中某个地方的北方方向mǒuɡè dìfang de běifāng fāngxiàng

    • 。

      Trường học ở phía bắc công viên.

    • 。

      Thư viện nằm ở phía bắc siêu thị.

  3. 參名danh từ

    phía bắc; phần phía bắc

    中方向或位置在北面的一侧fāngxiàng huò wèizhì zài běi miàn de yī cè

    • 。

      Nhà tôi ở phía bắc thành phố.

    • 。

      Phía bắc của ngọn núi đó tuyết phủ quanh năm.

  4. 肆名danh từ

    bắc; phương bắc

    中指方向,在北方的一侧zhǐ fāngxiàng, zài běifāng de yīcè

    • 。

      Phía bắc thư viện có một con sông nhỏ.

北
běi
bắc
BỘ THỦ⼔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu