南面

南面
nánmiàn
nam diện

phía nam; mặt nam

2 nghĩa#20449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía nam; mặt nam

    • Nhà tôi ở phía nam.

  2. danh từ

    nam; phía nam

    • Phía nam có một ngọn núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.